Điểm tham quan
Các điểm tham quan hàng đầu theo lượng khách. Số liệu đánh dấu «est» là ước tính.
| Tên | Thành phố | Lượt khách | Trạng thái | Năm |
|---|---|---|---|---|
| Vịnh Hạ Long Phong cảnh karst UNESCO; 1.600 hòn đảo | Quảng Ninh | 4.00 m | ước tính | 2024 |
| Phố cổ Hội An Đèn lồng; Chùa Cầu Nhật Bản | Hội An | 3.50 m | ước tính | 2024 |
| Bà Nà Hills Cầu Vàng; làng Pháp | Đà Nẵng | 5.50 m | ước tính | 2024 |
| Tử Cấm Thành Huế Triều đại Nguyễn; Hoàng thành | Huế | 2.80 m | ước tính | 2024 |
| Địa đạo Củ Chi Hệ thống địa đạo; lịch sử chiến tranh | TP. Hồ Chí Minh | 1.50 m | ước tính | 2024 |
| Bảo tàng Chứng tích Chiến tranh Hiện vật chiến tranh Việt Nam | TP. Hồ Chí Minh | 1.10 m | ước tính | 2024 |
| Nhà hát Múa rối Thăng Long Nghệ thuật 1.000 năm | Hà Nội | 0.60 m | ước tính | 2024 |
| Hồ Hoàn Kiếm Đền Ngọc Sơn; dạo hồ | Hà Nội | 5.00 m | ước tính | 2024 |
| Fansipan Nóc nhà Đông Dương; cáp treo | Sa Pa | 1.80 m | ước tính | 2024 |
| Thánh địa Mỹ Sơn Tháp Chăm; UNESCO | Hội An | 0.90 m | ước tính | 2024 |
| Phong Nha-Kẻ Bàng Hang động; Sơn Đoòng | Quảng Bình | 1.20 m | ước tính | 2024 |
| Bãi biển Nha Trang Đường promenade 6 km | Nha Trang | 4.20 m | ước tính | 2024 |
| VinWonders Phú Quốc Công viên chủ đề; công viên nước | Phú Quốc | 3.00 m | ước tính | 2024 |
| Dinh Độc Lập Biểu tượng thập niên 1960; thống nhất | TP. Hồ Chí Minh | 1.40 m | ước tính | 2024 |
| Quảng trường Nhà thờ Đức Bà Bưu điện Trung tâm; nhà thờ | TP. Hồ Chí Minh | 2.20 m | ước tính | 2024 |